In Formex khổ tự chọn, tính giá theo mét vuông. Phù hợp khi kích thước của bạn không nằm trong bảng khổ có sẵn. Diện tích càng lớn đơn giá càng giảm.
Đơn giá theo mét vuông
| Quy cách | ≤ 0,5m² | 0,5–1m² | 1–2m² | Trên 2m² |
|---|---|---|---|---|
| Formex 3mm – In 1 mặt | 310.000đ | 290.000đ | 270.000đ | 250.000đ |
| Formex 3mm – In 2 mặt | 400.000đ | 380.000đ | 360.000đ | 340.000đ |
| Formex 5mm – In 1 mặt | 360.000đ | 340.000đ | 320.000đ | 300.000đ |
| Formex 5mm – In 2 mặt | 450.000đ | 430.000đ | 410.000đ | 390.000đ |
Cách tính: (Rộng cm × Cao cm ÷ 10.000) × đơn giá bậc tương ứng. Diện tích tính tối thiểu 0,5m²/tấm. Giá chưa bao gồm VAT 8%.
Ví dụ: tấm 100 × 150cm = 1,5m², Formex 3mm in 1 mặt, áp dụng bậc 1–2m² = 270.000đ/m² → 405.000đ/tấm.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.